xâm lược

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Hành động dùng lực hoặc các thủ đoạn chính trị, kinh tế để xâm chiếm lãnh thổ, cướp đoạt chủ quyền của một quốc gia, dân tộc khác.
    • dụ: Một cường quốc không quyền xâm lược một nước nhỏ hơn.
  2. Danh từ (thường dùng trong cụm "sự xâm lược", "cuộc xâm lược"):

    • Chỉ bản thân hành động hoặc sự kiện xâm lược.
    • dụ: Sự xâm lược của đế quốc đã để lại nhiều hậu quả nặng nề.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Âm mưu xâm lược nước láng giềng đã bị cả thế giới lên án.
    • Lịch sử ghi lại nhiều lần các đế chế hùng mạnh tìm cách xâm lược vùng đất này.
  • Danh từ (trong cụm):

    • Cuộc xâm lược bất ngờ khiến quân đội nước đó không kịp trở tay.
    • Nhân dân ta kiên cường chống lại mọi hành động xâm lược.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dã tâm xâm lược": chỉ ý đồ, tham vọng muốn xâm lược một cách thâm độc, dai dẳng.
    • Kẻ thù luôn ấp ủ dã tâm xâm lược bờ cõi của ta.
  • "Chiến tranh xâm lược": chỉ một cuộc chiến tranh được phát động với mục đích xâm lược.
    • Chiến tranh xâm lược phi nghĩa luôn thất bại.
Biến thể từ liên quan
  • Kẻ xâm lược (danh từ): chỉ cá nhân, tập thể, lực lượng thực hiện hành vi xâm lược.
    • Quân dân cả nước đồng lòng đánh đuổi kẻ xâm lược.
  • Xâm lấn (động từ): có nghĩa gần tương tự nhưng thường chỉ hành động lấn chiếm từng phần, có thểquy mô nhỏ hơn ( dụ: xâm lấn biên giới, xâm lấn đất đai).
  • Xâm chiếm (động từ): nhấn mạnh vào kết quả chiếm giữ, chiếm đóng sau hành động xâm lược.
Từ đồng nghĩa
  • Xâm chiếm: (như định nghĩatrên).
  • Xâm phạm: (thường dùng trong phạm vi chủ quyền, lãnh thổ, có thể không nhất thiết bằng lực).
  • Lấn chiếm: (thường chỉ việc chiếm đoạt từ từ, từng phần).
Từ trái nghĩa
  • Bảo vệ: giữ gìn, chống lại sự xâm hại.
  • Phòng thủ: chống đỡ, bảo vệ trước sự tấn công, xâm lược.
  • Độc lập: trạng thái không bị lệ thuộc, xâm lược.
Các cụm từ liên quan
  • Quân xâm lược: chỉ lực lượng quân đội của kẻ đi xâm lược.
    • Đánh đuổi quân xâm lược ra khỏi bờ cõi mệnh lệnh trái tim của mỗi người dân.
  • Hành động xâm lược: cụm từ nhấn mạnh tính chất của hành vi.
    • Mọi hành động xâm lược đều vi phạm nghiêm trọng luật pháp quốc tế.
  1. đg. Xâm chiếm lãnh thổ, cướp đoạt chủ quyền của nước khác bằng lực hoặc bằng các thủ đoạn chính trị, kinh tế. Chiến tranh xâm lược. Dã tâm xâm lược. Quét hết quân xâm lược.